Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Tâm Tâm Phúc 240 Ấp Nội Ô 2, Thị trấn Ngan Dừa, Huyện Hồng Dân, Tỉnh Bạc Liêu 1900684604Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Hiệp Phúc Ấp Khúc Tréo A, Xã Tân Phong, Thị xã Giá Rai, Tỉnh Bạc Liêu 1900665584Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Gia Uy Số 206, Đường Bà Triệu, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900661653Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Nhân Hòa Bạc Liêu Số 79-83, Đường Trần Phú, Khóm 4, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900652930Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH MTV Việt Á Medic Số 135, Khu vực Phụng Thạnh 2, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801790231Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Phòng Khám Đa Khoa Minh Đức 106-108 Đường B12, Khu dân cư lô số 3A, Phường Hưng Phú, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 1801788786Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Medic Phúc Thịnh Cần Thơ ấp Thới Khánh, Xã Tân Thạnh, Huyện Thới Lai, Thành phố Cần Thơ 1801788320Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Y Khoa Ung Bướu Cần Thơ Số 10 đường số 5, khu dân cư Mặt Trời Đỏ, tổ 17, khu vực Bình Thường B, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801787101Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Đồng Tâm Cần Thơ số 3, đường Quản Trọng Hoàng, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801786387Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Phòng Khám Vạn Phúc Ấp Phú Thọ, Xã Trường Xuân, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801785383Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Bệnh Viện Sis Nha Trang Tầng 8, Số 397, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801782600Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3