Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Bic Nano Cell 163D, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801778900Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Đào Tạo Công Nghệ & Thẩm Mỹ Mekong Số F21, đường số 6, Khu TĐC Trung tâm văn hóa Tây Đô, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801777840Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nha Khoa Mỹ Kim 1241 Đường Tôn Đức Thắng, Khu phố 5, Phường Châu Văn Liêm, Quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ 1801773638Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Tiêm Chủng Quốc Tế 115 Cần Thơ Số 369E, đường Nguyễn Văn Cừ, Khu vực 3, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801772257Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Y Khoa Phòng Khám Đa Khoa Tây Đô Cần Thơ 107/4A Đường 3/2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801767200Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Phòng Khám Y Học Cổ Truyền Đức Bằng 61/22/43 Phạm Ngọc Hưng, Tổ 8, Khu vực 12, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801763005Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Phòng Khám Onco Số 107-109 Nguyễn Hiền, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801761167Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Vuzela Số 92B Đường 3/2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801754804Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Gia An Số 8, Đường Nguyễn Hiền, Khu dân cư 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801754730Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Y Khoa Hà Thanh 217 - 219, Nguyễn Văn Cừ, KV2, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801752966Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3