Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH LP Clinic 71 Lý Thái Tổ, Phường Hưng Phú(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801730458Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Nha Khoa Ngôi Sao 194 Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801723404Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Gia An Số 7 đường 5A, KDC Thới Nhựt, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801719542Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thiết Bị Y Tế Nguyễn Nhung Số 453A, ấp Nhơn Lộc 2, Xã Phong Điền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801716661Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Nha Khoa Và Spa Zoli Số 14, đường D4, KDC Hồng Loan, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801715234Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền Tây Đô Cần Thơ 50, Quốc lộ 91, Khu vực Tân Phước, Phường Thuận Hưng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801711159Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Y Khoa Minh Tiến 81 Nguyễn Hiền, Khu Dân cư 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801708621Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3