Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần Phòng Khám Medicare Cần Thơ Số 408 đường Nguyễn Văn Cừ, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801708445Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Nhi Đồng Việt Sài Gòn Số 2, Bùi Quang Trinh, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801704105Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Vạn Hạnh Cần Thơ 368 Quốc lộ 91, KV Long Thạnh A, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801690646Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Sài Gòn Cần Thơ Số 42 - 46 Đường võ văn kiệt, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801633750Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Bách Phương 62A/8 đường Lê Hồng Phong, Phường Thới An Đông, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801625654Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần Y - Nha - Dược Nhật Anh 97, Lý Tự Trọng, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801622452Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Hoàng Minh 1157-1159, Tôn Đức Thắng, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801621378Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Nha Khoa Apex Số 290F/1, Khu vực 4, Quốc lộ 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801618488Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Phòng Khám Y Khoa Cần Thơ A2-A3, Quốc lộ 1A, khu tái định cư trung tâm văn hóa Tây Đô,, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801616314Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Y Khoa Khánh An Số 278, Đường Tôn Đức Thắng, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801601251Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3