Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty cổ phần Y Dược GK Số 236 phố Thái Học 2, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801410079Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Cẩm Giàng Thôn Chi Mai, Xã Tân Trường, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương 0801400338Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế THD Số 31 Đường Bà Triệu, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801394003Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Y Khoa Linkrad Hải Dương Tầng 1, tòa nhà Hòa Xá, số 360 đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801392366Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Thành Đạt BM Km52, đường An Định, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801392101Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư Y Tế Trường Hải 236 Trường Chinh, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801384333Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Y Tế Thái Dương Thôn Đông Phan, Xã Hà Tây, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801381678Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Y Tế Hiển Long Thửa đất số 108 Khu Tiền Trung, Phường Ái Quốc, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801381318Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Khoa Học Sức Khỏe Thuận Đức BT01 Đường Nguyên Hồng, Khu đô thị Âu Việt, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801380459Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Phương Trang Hoàng Số 33/65 Trần Bình Trọng, TDP Trần Hưng Đạo, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801375226Đang hoạt động
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3