Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty cổ phần Phòng Khám Đa Khoa Quốc Tế Tâm Phúc Medical Đội 2, thôn Quyết Tâm, Xã Lai Khê, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801364898Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Việt Mỹ Bình Giang Thôn My Khê, Xã Kẻ Sặt, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801357266Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sức Khỏe Y Dược Đông Hải Ngã 3 Quán Ngái, Xã Quảng Nghiệp, Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương 0801328787Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Hưng Thịnh Phát THT Km 4, Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801326998Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Y Dược Đức Anh Nhà số 3, phố Đặng Dung, Khu 12, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801303091Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH MTV Phòng Khám Đa Khoa Tâm Đức Khu Hán Xuyên, Phường Bắc An Phụ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801301288Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Sức Khỏe Và Y Dược Hùng Vương Số nhà 141, đường 391, Xã Tứ Kỳ, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801299818Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Đạt Minh Phúc Khu dân cư Kinh Hạ, Phường Kinh Môn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801264597Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Venus Beauty Việt Nam Số nhà 178 đường Phạm Ngũ Lão, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801261250Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần Nha Khoa HTC Số 135 Ngô Quyền, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801250731Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3