Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Viện Thẩm Mỹ Văn Trường 67 Nguyễn tri Phương, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401653006Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Vinabook 35 Cao Thắng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401618682Đang hoạt động
-
2014
Công ty cổ phần Y Khoa Thiện Phước 82 Quang Trung, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401615970Đang hoạt động
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn Fest Việt Nam 420 Mai Chí Thọ, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401614198Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Bệnh Viện Đa Khoa Phúc Khang Đà Nẵng 02 Lê Thanh Nghị, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401597030Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên Nha Khoa Thẩm Mỹ Đà Nẵng 30 An Thượng 17, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401546163Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần Phòng Khám Đa Khoa Phước An 104 Hoàng Văn Thụ, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401524836Đang hoạt động
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên trung tâm Thính Học Đà Nẵng 145 Điện Biên Phủ, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401524699Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Xây dựng Tâm Phúc Việt K196 H36/1 Trần Cao Vân, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401515542Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Hòa Khánh 643-643A Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401511040Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần Hdi - Bệnh Viện Quốc Tế Chất Lượng Cao Đà Nẵng 73 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401502871Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Phòng Khám Y Khoa BS. Lê Diệu Thiên Kim 554 Trần Cao Vân, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401488673Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3