Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Kangjin Sejung Số 58 đường Hòa Bình, Phường 5, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh 0318995660Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Chăm Sóc Sức Khỏe Vietcare 53 Huỳnh Dư Khương, Phường 12, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh 0318983383Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Nha Khoa Ori Smile Hồ Chí Minh 658/5 Cách Mạng Tháng 8, Phường 11, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh 0318981932Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Tâm Đức 906 � 908 An Dương Vương, Phường 13, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh 0318980907Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trường Khoa Smile 23 Tỉnh Lộ 8, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 0318964341Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Y Khoa Và Phòng Khám Da Liễu DR Hoan Số 155 Bis âu Cơ, Phường 14, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh 0318959990Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phòng Khám Medarmor Tầng 2, 3, Tòa nhà SEAMEO CELLL, 33C Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318951818Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Onelab 515+511+509+495/4/10 đường Tô Hiến Thành, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318936136Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3