Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Công ty TNHH Phòng Khám Chuyên Khoa Viện Thẩm Mỹ Quốc Tế V-Line Korea Số 5, đường số 42, Khu dân cư Vạn Phúc, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318935005Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty cổ phần Tập Đoàn Sức Khoẻ Nhi Khoa Fich Kids Healthcare 85-86-87 Bến Vân Đồn, Phường 9, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh 0318931346Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Scar Center 33/12 Lê Trọng Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318930261Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Hoa Kỳ 2 96 Trần Thị Điệu, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318920231Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Monaco 242 Đồng Đen, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318912128Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bệnh Viện Sài Gòn TĐH Số 245E/2 Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318908812Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Thẩm Mỹ Sheraton Plastic Surgery Việt Nam 35 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318905716Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Thanh Hưng 47 đường số 14, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318898226Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ai K Plus Tòa nhà Mộc Gia, 238-240-242 Nguyễn Oanh, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318897014Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
—
Công ty cổ phần Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Shark Việt Nam 120 Ni Sư Huỳnh Liên, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318896003Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3