Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa NN Ánh Dương 175 Đặng Văn Bi, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317245136Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phòng Khám Quốc Tế Helio 305 Đường 3/2, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317244326Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Thiên Sứ Dentist 94-96A Trần Hưng Đạo, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317241212Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Đông Y An Thịnh 193 Lương Ngọc Quyến, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317241188Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Y Tế 103 13 Đoàn Thị Điểm, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317240804Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ D.C Group Số 231 - 233, đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317240473Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Y Khoa Hoàng Chấn Hưng 139/27 đường Dương Văn Dương, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317237953Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Đầu tư An Tiêm 645A Phạm Văn Bạch, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317236766Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Implant I-Dent 83 Đường Số 3, Khu Dân Cư Cityland, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317236572Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Thẩm Mỹ Ngọc Trai 313 Nguyễn Sơn, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317234705Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3