Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Yc Beauty 15-17-19 Hoàng Dư Khương, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317232948Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Lami 522 Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317227602Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Tường Hân 637 Lê Văn Việt, Phường Tăng Nhơn Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317227169Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Y Khoa Imedical Tòa Nhà QTSC Building 3, Lô 45, Đường số 14, Công Viên Phần, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317222756Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Medtechland 188A Trần Quang Khải, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317222393Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH E.Tecmedlab 127/5/12 Lê Thúc Hoạch, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317221985Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Ngôi Nhà Nha Khoa 642 Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317215195Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Hatuli Số 14 Đường số 1, KDC Cityland, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317213254Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Hoa Phượng Số 3 Hoa Phượng, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317207719Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Giải Pháp Y Tế 156/7A1 Tô Hiến Thành, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317205373Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3