Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Đang hoạt động
- 2022 Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Lia Beauty 391/22 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317197387Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Nha Khoa Apec 359C – 359D Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317196880Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương MạI Và DịCH Vụ Miami Số 3 Trần Thiện Chánh, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317196425Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH MTV Y Dược Hoàng Gia 161Đường Nguyễn Công Trứ, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317194121Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Bệnh Viện Quốc Tế Lê Hồ 652 đường Trường Sa, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317193382Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần trung tâm Mắt kỹ thuật Cao Sài Gòn 28 Đống Đa, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317188618Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần PhòNG KháM Đa Khoa ĐứC HiềN 414/16-18 Tân Kỳ Tân Quý, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317185416Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Viện Thẩm Mỹ DR. Reju RR13 Hồng Lĩnh, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317183828Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Phát triển Sáng Kiến Hỗ Trợ Cộng Đồng G3VN 83/44 Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317178987Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Bệnh Viện Thẩm Mỹ Quốc Tế I Siam 86 – 88 Pasteur, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317178754Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3