Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa Eric 100E/30 Đặng Văn Bi, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316606245Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Y Khoa Và Thẩm Mỹ Viral 7/26 Thành Thái, Phường Diên Hồng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316601085Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Aura Clinic Premium 126-128 Đinh Tiên Hoàng, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316595064Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa Hiệp Phát Số 208 đường Nguyễn Thị Búp, Khu dân cư Hiệp Thành, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316587458Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa NNS 51 Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316573818Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH DV Yhct Tokyo Số 775 Đường Hoàng Sa, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316573374Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần Y Khoa Saigon Lotus 112 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316570895Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa New Paris Clinic 113/73 Lê Đức Thọ, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316543323Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Homy Clinic Số 80A Đường Trần Đình Xu, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316539528Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại dịch vụ Eastern Sky Số 292, Đường Gò Dưa, Phường Tam Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316533822Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần BDC Group 102 đường số 6, KDC CityLand Park Hill, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316511427Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3