Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thẩm Mỹ Aad 64D, Trương Định, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316506378Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Nha Khoa Đức Thiện Số 27 Cầu Xéo, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316495091Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đào Tạo Nghề Wonhee Korea 672A20 Phan Văn Trị, Phường Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316494771Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa Nụ Cười Sài Gòn Xo 96 Trần Não, Khu phố 2, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316487502Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa Việt Long 672 Đường Tỉnh lộ 15, Ấp 5, Xã Tân Thạnh Đông, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 0316485142Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Đinh Tiên Hoàng Số 156 Trần Quang Khải, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316483748Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa Hoa Kỳ 1111 Lũy Bán Bích, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316462836Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Trung tâm Đào Tạo HSD 483/17 Lê Văn Sỹ, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316458822Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền Nhân Ái Số 11 Hồng Hà, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316446048Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Công Nghệ TTC 27/25/18 Nguyễn Văn Săng, Phường Tân Sơn Nhì(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316445943Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa Good Dental 317A Ngô Gia Tự, Phường Vườn Lài, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316438696Đang hoạt động
- 2020 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3