Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Vmed 350A Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Trung Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316393212Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên Long Hải Lâm Số 4, Đường số 7, Phường Bình Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0316393131Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa ThẩM Mỹ QuốC Tế - SQ Dentist 210 Phạm Văn Hai, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316366201Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền CTM Số 407/16 Đường Lê Văn Sỹ, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316356517Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thẩm Mỹ Y Khoa Tigi Việt Nam Số 88, Đường Lương Trúc Đàm, Phường Phú Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316324931Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Công Nghệ Y Tế Healnow 581 Phan Văn Trị, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316313030Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Nha Khoa kỹ thuật Cao Phương Đông 555 Nguyễn Ảnh Thủ, Tổ 32, Khu phố 3, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316307407Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Bernard Healthcare 201 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316292782Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Y Dược Bảo Lâm Số 2C Phan Văn Trường, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316288881Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Paramount Healthcare Group Vietnam Tầng 12B, Tòa nhà Cienco4, 180 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316271831Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3