Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Phòng Xét Nghiệm Hàng Không-Vạn Phúc - Chi nhánh công ty TNHH Phòng Khám Đa Khoa Vạn Phúc 136 Yên Thế, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0305308825-003Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh 3 công ty cổ phần Bệnh Viện Mắt Cao Thắng – Phòng Khám Mắt Quốc Tế Cao Thắng – Trung tâm Kiểm Soát Cận Thị 120 Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0302593596-003Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Số 01 - Công ty TNHH Pháp Mỹ Lộc Số 18 Phạm Hồng Thái, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0111440013-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Cầu Kiệu - Công ty TNHH Tamya Số 87 Hoa Lan, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0111238745-003Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Giang Thanh Lô 31.42 khu Thiên Phú, Lộ Cương A, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801499983Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa HD Dental Số 251 đường Mạc Toàn, Tổ Dân Phố Tây Sơn, Phường Kinh Môn, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801488501Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Y Tế Hiển Long Kim Thành Thôn Văn Minh, Xã Phú Thái, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801484218Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Y Dược Hồng Quang 236 Phố Thái Học 2, Phường Chu Văn An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801481707Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Minh Trí Thăng Long Số nhà 51 đường Vinh Quang, Xã Cẩm Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801477404Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Bệnh Viện Phòng Khám Đa Khoa Thiện Đức Thôn Lãng Xuyên, Xã Gia Lộc, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801470913Đang hoạt động
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3