Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Chi nhánh công ty TNHH Sức Khỏe Và Y Dược Hùng Vương Tổ dân phố Phạm Xá, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801299818-001Đang hoạt động
-
2021
Chi nhánh công ty TNHH Sức Khỏe Y Dược Đông Hải Số nhà 301 Trần Hưng Đạo, Phường Kinh Môn, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801328787-001Đang hoạt động
-
2022
Công ty Cổ PhầN Thiết Bị Và Công Nghệ Y Tế Hiển Minh - Chi nhánh Ninh Giang Lô OTM-1.2, đường Đồng Xuân, thôn 3, Xã Ninh Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam 0800502979-002Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bệnh Viện Thẩm Mỹ Jeolla- Chi nhánh Hải Phòng Số 105 đường Hòa Bình, Phường Hải Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam 0318420535-001Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn Đông Quy Đường Số HD58 khu đô thị Vinhomes Marina, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202352815Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hai Thành Viên Ngọc Khánh Healthcare tổ 6, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202324511Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đức Trọng Dental Tổ dân phố Trại, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202331244Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Dương Điển Số 439 Ngô Gia Tự, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202353632Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Smile Dental Hải Phòng Tầng 1,2,3 Số nhà 288 Đường Văn Cao, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202352928Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Next Generation Số 65 Đường số 5, Khu đô thị ven sông Lạch Tray, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202352861Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Herbal Tam Hợp Số 591, đường Bùi Viện, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202347068Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3