Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thiết Bị Và Vật Tư Y Tế Linh Thảo Thôn 1, Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202340601Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nha Khoa Minh Sơn Số 34, đường Hà Sen, thôn 4, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202321694Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Chi nhánh công ty cổ phần Y Tế Bình Dân Tại Vĩnh Bảo Thôn Tam Cường 2, Xã Vĩnh Am, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200784418-002Đang hoạt động
-
2020
Chi nhánh công ty trách nhiệm hữu hạn Đỉnh Vàng - Phòng Khám Đa Khoa Đỉnh Vàng Km9, đường Phạm Văn Đồng, Phường Dương Kinh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200269921-016Đang hoạt động
-
2018
Chi nhánh tổng công ty Hàng Kênh - CTCP - Phòng Khám Quốc Tế Quang Thanh Thôn Câu Hạ A, Xã An Quang, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200102626-002Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh Phòng Khám Răng Hàm Mặt Pro Dental Thuộc công ty cổ phần Quốc Tế Pro Hà Nội Số 126 đường Tuệ Tĩnh kéo dài, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam 0111230538-001Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Quốc Tế Quân Châu - Chi nhánh Nha Khoa Quốc Tế 3 Số 188, đường Hà Huy Tập, Xã Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002300854-003Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Quốc Tế Quân Châu - Chi nhánh Nha Khoa Quốc Tế 2 Thôn Thanh Tân, Xã Mai Phụ, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002300854-002Đang hoạt động
-
2024
Chi nhánh Hà Tĩnh - Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Dũng Răng Thôn Hồng Mỹ, Xã Tiên Điền, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002278687-002Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3