Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Dũng Răng - Chi nhánh Nghi Xuân Tổ dân phố Tiên Thuận, Xã Tiên Điền, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002278687-001Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ An Phát Group Số nhà 11, ngõ 640, đường Quang Trung, Phường Trần Phú, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002260898Đang hoạt động
-
2025
Chi nhánh công ty cổ phần Công Nghệ Y Tế An Minh SB 375, Đường Sao Biển 23, KĐT Vinhomes Ocean Park, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 1201679016-002Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh Hà Nội – Công ty cổ phần Aurea Kim Số 22 đường Võ Văn Dũng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam 0319420224-001Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Quốc Tế Smile Beauty Số 158 Phố Vọng, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111546764Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Học Viện Ứng Dụng & Thực Hành Da Liễu Số 338B Phố Bà Triệu, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111540875Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Smile Home TT6 Lô 6 , Khu Nhà ở Cán bộ nhân viên Văn phòng Trung Ương Đảng, Tổ dân phố 8, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111540681Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Da Liễu Thẩm Mỹ Hà Nội Số 35 Đường Tú Mỡ, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111540466Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản Phụ Khoa Hạnh Phúc San Hô 16-90 và 16-46, Vinhomes Ocean Park 1, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111540032Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và Giải Pháp Hữu Ích Việt Nga Số 8 ngách 251/8 Nguyễn Khang, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111537294Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3