Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Hệ Sinh Thái Galaxy Số nhà 28 đường Nguyễn Cảnh Dị, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam 0111536646Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Đăng Tâm Số 6, phố Phượng Trì, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111518277Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Y Học NTC Phòng 12A08, Tầng 12A, Tòa Rox Tower Goldmark City, số 136 đường Hồ Tùng Mậu, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam 0111494026Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Truewellness Tầng 7 Tòa nhà TID Centre, số 04 Phố Liễu Giai, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111483585Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Nha Khoa Asahii Số 2 ngõ 37 Lê Thanh Nghị, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111514240Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thành Tín Smile Số nhà 167 Đường Cầu Diễn, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam 0111514226Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Global Dental Care Nhà số D15 Dự án tổ hợp Dreamland, ngõ 107 Xuân La, TDP số 9, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111507035Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH An Như Beauty & Clinic Số 34 ngõ 670 Hà Huy Tập, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111495615Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Nha Khoa Shinbi Tầng 4, toà nhà số 12-16 Phố Đốc Ngữ, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam 0111494227Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Chăm Sóc Sức Khoẻ Mạnh Linh 282 Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam 0111493449Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Nha Khoa Thúy Đức 257 Giải Phóng (Tầng 3+4+5 Căn B5+B6+B7 thuộc dự án đầu tư xây dựng “Tổ hợp văn phòng trung tâm thương mại và nhà ở”), Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111491723Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3