Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty cổ phần đầu tư H&T Việt Nam Nhà LK02, Dự án 25 Vũ Ngọc Phan, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108377403Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Y Tế Nha Khoa Thành Hưng Số nhà 332 đường Trần Phú, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108376456Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Chang Kum Phibrows & Beauty Số 17A, Đường Hàng Chuối, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108376209Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Cấy Ghép Tóc Y Học Quốc Tế Số 38 Phố Nguyễn Du, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108360583Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Vũ Đức Số nhà 22, ngách 97, ngõ 168 đường Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108359059Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Viện Y Thuật Ứng Dụng Gia Bảo Số 212 đường Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108340347Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Y Dược Thu Lan Số nhà 27, ngõ 84 Trần Quang Diệu, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108339380Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Nha Khoa Đức Minh Số 6, ngõ 153, Nguyễn Thị Định, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108331367Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần Nha Khoa Quốc Tế Times Dental Việt Nam Số 105 Đào Tấn, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108329914Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Y Tế Mắt Việt Xóm 2 thôn Kim Châu, Xã Thanh Oai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108329230Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Song Đăng Số nhà 80, đường Vương Thừa Vũ, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108325476Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3