Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2009 Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty trách nhiệm hữu hạn Nha Khoa Quốc Bình Số 19 Phạm HồngThái, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500896679Đang hoạt động
-
2004
Công ty trách nhiệm hữu hạn International SOS Việt Nam (nộp hộ thuế) Phòng 115, 117, 118, tòa nhà PetroVietnam Towers (Tầng trệt), Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500675528Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH International Sos Việt Nam Phòng 115, 117, 118, tòa nhà PetroVietnam Towers (Tầng trệt), Số 8 Hoàng Diệu, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500106440Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Chăm Sóc Sức Khoẻ CL 187 Điện Biên Phủ, Phường Tân Định, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319607166Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Chuyên Khoa Phẫu Thuật Thẩm Mỹ Sài Gòn Venus 702/2 Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319599469Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Viora Dental 69 Bàu Cát 4, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319595707Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Y Học Cổ Truyền A A A 40 Trịnh Văn Cấn, Khu phố 6, Phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319593474Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Trung tâm Nha Khoa Alba 230A Độc Lập, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319592914Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phòng Khám Chuyên Khoa PTTM DR.K 50 Đường N1, Khu Phố 25, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319587336Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Mia Skinhealth 28A Hồ Biểu Chánh, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319586371Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3