Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Diamond Smile Dental 313 Nguyễn Thái Bình, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319580387Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty CP Nha Khoa Quốc Tế BTN Hồ Chí Minh 10-10B Sương Nguyệt Ánh, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319574305Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Y Khoa Ngọc Khánh 307A Trương Thị Hoa, Khu phố 18, Phường Tân Thới Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319570639Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Biche Co.LTD Lầu 6 toà Victory số 12 Tân Trào, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319567026Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DV Nha Khoa Hướng Tây 186/56 Nguyễn Sơn, Khu phố 57, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319563293Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Doris Dental Clinic 170 Hoàng Văn Thụ, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319554002Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Nha Khoa Nexus Số 05 Trần Nguyên Đán, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319538427Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH The Xshape Surgery 88 Hồ Văn Huê, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319534951Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Nha Khoa Quốc Tế Nhân Hoà Group Số 519 Nguyễn Thị Định, Khu phố 5 (KP1), Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319518847Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3