Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Đại An Food 123C đường Trương Vĩnh Nguyên, Phường Thường Thạnh, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ 1801789250Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV XNK Hoàng Nam Số 89/13 Nguyễn Trãi, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801784220Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Miền Tây Xanh Số 12, Đường số 1, KDC Hồng Loan 5C, Khu vực 4, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801780025Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Thiên Minh Hậu Số 29, Quốc Lộ 91, KV Thới Thạnh 2, Phường Thốt Nốt, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801777569Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tư Vấn Và Thẩm Định Giá Tam Win Số 22, Đường B10, Khu Dân Cư 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801774328Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư CVT Cần Thơ Tầng trệt và Tầng lửng, 153Q Trần Hưng Đạo, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801771486Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Tổng Hợp H&T Số nhà 15 KDC Phú An Dương, Đường B9, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801762611Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Happy Lee 71, tổ 48, KV7, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801756706Đang hoạt động
-
2023
DNTN Quản Lý, Thanh Lý Tài Sản Maat 86 Tổ 61, khu vực 11, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801754875Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư & Phát triển Wakaba Số C34, Đường số1, KDC (lô số 49) Khu Đô Thị Mới Nam Sông Cần Thơ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801752099Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9