Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tâm Ý Số 79/57/9, đường Hùng Vương, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801749794Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Vĩnh Thịnh Seafood 42/26A, Trần Việt Châu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801744972Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Hoàng Xuân Mai A8-36, đường số 02, KDC 586, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801741925Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Nolan Việt Nam Số 175/2/9 Nguyễn Văn Cừ, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801738746Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Hoa Dung Số 667, Ấp Phụng Thạnh 2, Xã Trung Thạnh, Huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ 1801737566Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ So Hea 123C Khu vực Thạnh Mỹ, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801728561Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Gia Phúc Thịnh 79, đường 26/3, KV4, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801725793Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Tân Cường Cạnh số 39, đường Đắc Nhẫn, KV5, Phường Ô Môn, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801723676Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Quảng An ấp Vĩnh Lợi, Xã Vĩnh Trinh, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801723323Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty Hợp Danh Quản Lý Thanh Lý Tài Sản Hoàn Hảo Số 340, đường Võ Văn Kiệt, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801718330Đang hoạt động
-
2021
Công ty Hợp Danh Quản Lý Thanh Lý Tài Sản Cần Thơ Số 08, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ 1801713653Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9