Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Tư Vấn An Mỹ Việt Nam Tầng 2, tháp A, tòa nhà Helios Tower, số 75 Tam Trinh, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108822460Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Techomes Tầng 21, Tòa nhà Capital Tower, Số 109 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108822196Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và xuất nhập khẩu Việt Global Xóm 17, thôn Kim Giang, Xã Ứng Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108820110Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Dược Và Thiết Bị NDTV Pharco Số 81 Lý Thường Kiệt, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108819242Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Và xuất nhập khẩu Xuyên Á Số 20H, Ngõ 165 phố Đông Thiên, tổ 9, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108817686Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV Truyền Thông Minh An Số nhà 11, Ngõ 205 Phố Tô Hiệu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108817005Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần TPS Việt Nhật Số 11, BT5, Khu đô thị mới cầu Bươu, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108815470Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dược Mỹ Phẩm Pal Tầng 8, Tòa nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108812159Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Thiết Bị Vật Tư Adp Số 37, lô số 7 Khu tái định cư, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108811878Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Đông Thăng Việt Nam Số 1 ngách 54 ngõ 58 đường Nguyễn Khánh Toàn, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108811677Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9