Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty TNHH Tổng Hợp thương mại Khánh Hòa Số 137 ngõ 123 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101989573Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Thương mại phát triển kỹ thuật Việt Số 7 M23 tập thể Mai Hương, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101961190Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Nihon Denkei Việt Nam Tầng 4-5, Số 79 Trần Thái Tông, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101957042Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Kyoto Medical Science Tầng 24 tòa nhà ICON4, 243A Đê La Thành, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101937134Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Quang Hưng Số 15 Cao Thắng, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101912845Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Viễn Thông Và Truyền Hình Số 33, ngõ 169 Phố Tây Sơn, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101899714Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Vật Tư Thiết Bị Tam Sơn Số nhà 7, ngõ 426 đường Láng, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101896199Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Đức Duy Số 14, ngõ 96, phố Võ Thị Sáu, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101862577Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần MS-Tec Số 50, ngõ 521, đường Trương Định, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101831000Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần thương mại Quốc Tế Hà Nội Số 4, ngõ 295/49, Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101811759Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Trang Thiết Bị Và Vật Tư Y Tế Hà Nội Số nhà 55, ngõ 7, đường Nguyên Hồng, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101770742Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Phú Minh Số 320 Phố Huế, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101726542Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9