Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty cổ phần Thiết Bị công nghiệp Và dịch vụ thương mại Căn LK7-SH17 Lô TT101A – 15 KĐT Nam An Khánh, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101687163Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xuất nhập khẩu Tường An Số 5 Ngõ 119 Phố Dương Văn Bé, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101647040Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Tổng công ty đầu tư phát triển Đường Cao Tốc Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên Tầng 2,3,4,5 Tháp A, Tòa nhà CENTRAL POINT - Số 219 phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101573511Đang hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Tản Viên Số 3B, Ngõ 874 Phố Minh Khai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101300384Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Tân Hà Số nhà 53, ngõ 61/17 đường Phùng Chí Kiên, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101262393Đang hoạt động
-
2002
Công ty Liên Doanh Điều Hành "Vietgazprom" No.2001-2008, tầng 20, Keangnam Hanoi Landmark Tower, Khu E6 Khu đô thị Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101255692Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu kỹ thuật - Technimex Số 70 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101192851Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và Xúc Tiến thương mại Số 23 phố Ngô Tất Tố, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101163152Đang hoạt động
-
2001
Công ty TNHH Thiên Bình Lô 2, Cụm Công nghiệp Lai Xá, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101141776Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Tiến Phát Số 35 ngách 25/59 phố Vũ Ngọc Phan phường Láng Hạ, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101058020Đang hoạt động
-
2000
Công ty trách nhiệm hữu hạn New Hope Hà Nội Khu công nghiệp Sài Đồng B, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101044677Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9