Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Mã ngành 0161 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 873 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại Du Lịch Sông Thiếp Đông Anh Thôn Trung Oai, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110052096Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sâm Và Dược Liệu Ngọc Linh số 4 ngõ 155 Tây Sơn, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110026956Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Ứng Dụng Và phát triển Công Nghệ nông nghiệp Dương Hùng Số 86E, ngõ 86 Phố Lương Khánh Thiện, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109958545Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần HDDC Green House Số 21, Thôn Thượng Thuỵ, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109950465Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Nông Lâm Minh Trí Số 923 đường Giải Phóng, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109826309Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Thế Giới Nhà Nông Tầng 10, Tòa nhà CEO Tower, Lô HH2, Đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109804506Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Toàn Cầu Tầng 5- TT04-33 Khu đô thị Hải Đăng City, đường Hàm Nghi, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109380021Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Sao Mai Căn 01 - Tầng 4- TT04-33 Khu đô thị Hải Đăng City, đường Hàm Nghi, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109380014Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Thành Đạt Căn 02 - Tầng 3 - TT04-33 Khu đô thị Hải Đăng City, đường Hà, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109377533Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ trồng trọt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 118
- 2 Tỉnh Thanh Hóa 75
- 3 Tỉnh Gia Lai 72
- 4 Tỉnh Ninh Bình 63
- 5 Thành phố Hồ Chí Minh 47
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 45
- 7 Tỉnh An Giang 37
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 35
- 9 Thành phố Cần Thơ 33
- 10 Tỉnh Đồng Tháp 32
- 11 Tỉnh Nghệ An 27
- 12 Tỉnh Hưng Yên 26
- 13 Thành phố Hải Phòng 25
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 15 Tỉnh Quảng Ngãi 23
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 17 Thành phố Huế 17
- 18 Tỉnh Đồng Nai 17
- 19 Tỉnh Quảng Trị 17
- 20 Thành phố Đà Nẵng 16
- 21 Tỉnh Tây Ninh 16
- 22 Tỉnh Phú Thọ 11
- 23 Tỉnh Cà Mau 10
- 24 Tỉnh Sơn La 10
- 25 Tỉnh Lào Cai 9
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 7
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Quảng Ninh 6
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 31 Tỉnh Điện Biên 4
- 32 Tỉnh Lai Châu 4
- 33 Tỉnh Thái Nguyên 4
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2