Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Mã ngành 0161 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 873 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Thắng Lợi Tầng 6- TT04-33 Khu đô thị Hải Đăng City, đường Hàm Nghi, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109377526Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Sao Kim Tầng 2- TT04-33 Khu đô thị Hải Đăng City, đường Hàm Nghi, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109377519Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần nông nghiệp Công Nghệ Cao Hướng Dương Căn 01- Tầng 3- TT04-33 Khu đô thị Hải Đăng City, đường Hàm, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109377477Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nông Phu Vui Vẻ Số nhà 26, ngõ 94, đường Tân Xuân, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109366034Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Phát triển Năng Lượng Vinh Hải Số 72, Xóm 5, Thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội 0109356879Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Đầu tư Năng Lượng Triều Đại Số 72, Xóm 5, Thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội 0109351976Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Phát triển nông nghiệp Và Năng Lượng Sạch Số 72, xóm 5, thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội 0109332684Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nông nghiệp Và Năng Lượng Sạch Xuân Sơn Số 72, Xóm 5, Thôn Bát Tràng, Xã Bát Tràng, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội 0109332677Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Nông nghiệp Green Sky Số 11, ngõ 93 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109069923Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Đang hoạt động
- 2016 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ trồng trọt làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 118
- 2 Tỉnh Thanh Hóa 75
- 3 Tỉnh Gia Lai 72
- 4 Tỉnh Ninh Bình 63
- 5 Thành phố Hồ Chí Minh 47
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 45
- 7 Tỉnh An Giang 37
- 8 Tỉnh Lâm Đồng 35
- 9 Thành phố Cần Thơ 33
- 10 Tỉnh Đồng Tháp 32
- 11 Tỉnh Nghệ An 27
- 12 Tỉnh Hưng Yên 26
- 13 Thành phố Hải Phòng 25
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 23
- 15 Tỉnh Quảng Ngãi 23
- 16 Tỉnh Bắc Ninh 21
- 17 Thành phố Huế 17
- 18 Tỉnh Đồng Nai 17
- 19 Tỉnh Quảng Trị 17
- 20 Thành phố Đà Nẵng 16
- 21 Tỉnh Tây Ninh 16
- 22 Tỉnh Phú Thọ 11
- 23 Tỉnh Cà Mau 10
- 24 Tỉnh Sơn La 10
- 25 Tỉnh Lào Cai 9
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 7
- 27 Tỉnh Hà Tĩnh 6
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 29 Tỉnh Quảng Ninh 6
- 30 Tỉnh Vĩnh Long 5
- 31 Tỉnh Điện Biên 4
- 32 Tỉnh Lai Châu 4
- 33 Tỉnh Thái Nguyên 4
- 34 Tỉnh Cao Bằng 2