Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế - Xây dựng Kiến Trúc, Nội Thất Arc Concept 14-15A, Tầng 7, Tòa nhà Charmvit, số 117 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111525355Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng HPC Tầng 7 Tòa nhà 151 Vương Thừa Vũ, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam 0111523005Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Khoa Đức Khang Số 12 Ngách 133/24 Nguyễn Phong Sắc, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam 0111522097Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Địa Chính Và Đo Đạc Bản Đồ Thiên Lộc Đội 2, Thôn Nhuế, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111519538Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Kiến Trúc Nội Thất Luxe Design Số 15/10 Phố Đông Thiên, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111517121Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng Lahomes Số 48A, Đường Bến, Thôn Đồng Nhân, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111515149Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vena Việt Nam Tầng 7, Tòa nhà C’land, số 156 Ngõ Xã Đàn 2, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111514917Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Hoàng Hưng Đội 4, Thôn Đồng Nanh, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111514089Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư Sông Hồng SHC 55 Bà Triệu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam 0111513448Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn Mỏ Và công nghiệp Đông Bắc Thôn Thù Lỗ, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam 0111504362Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tập Đoàn đầu tư xây dựng phát triển Đông Đô 2 - BQP Số 2 NV5 khu đô thị Lideco, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam 0111501266Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133