Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Nimali Tầng 3, Liền kề 07 + 08, Khu đất dịch vụ Vạn Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111411051Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng Tascons Số 6 ngõ 30 Do Nha, Tổ dân phố 3 Miêu Nha, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111410636Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kiến Trúc xây dựng Bimlink Số 09 ngõ 145 đường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111410192Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bim Hạ Tầng Xóm Đoàn Kết, thôn Đông Tảo Nam, Xã Hoàn Long, Hưng Yên, Việt Nam. 0111408845Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kỹ thuật Và Tư Vấn Năng Lượng CDC Số 32/622 Hà Huy Tập, Xã Phù Đổng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111408718Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Và đầu tư xây dựng Ace Cons Số nhà 27, Phố Hàng Cót, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111407175Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Tiến An Số nhà 48 ngõ Chiến Thắng, Thôn Nam Sơn, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111402145Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng sản xuất Bình Minh Tầng 9, Tòa 3D Center, Số 3 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111401695Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần kỹ thuật Trường Yên Xóm Đoàn Kết, Thôn Yên Trường 2, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111392440Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133