Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Quản Lý Và xây dựng Ak Thôn Sinh Quả, Xã Bình Minh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111392151Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Và Nội Thất Thành Công Số Nhà 35B, Ngõ 210, Đường Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111389832Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư - Phát triển Hạ Tầng Đô Thị Số 8 Số 114 đường Tân Lập, Xã Ô Diên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111388349Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư & Xây dựng Elite Số nhà 10 - LK10 khu đấu giá Mậu Lương, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111387835Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển Dự Án TD Số 8 Nguyễn Như Uyên, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111386694Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Kiến Trúc Và Trang Trí Nội Thất An Bình Thôn Phú An, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111382146Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Kiến Trúc Nhà Sáng Số nhà 2A ngách 13 ngõ 383 đường Tam Trinh, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111379721Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH By Ripe Số nhà 22LK49 Khu đô thị Phú Lương, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111375822Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Viên Phát Số nhà 7, Ngõ 104 đường Tây Tựu, Phường Tây Tựu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111374804Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thiết Kế xây dựng Htech Tầng 2, Tòa G5, Tòa nhà Five Star Garden, Số 2 Kim Giang, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111371352Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133