Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn, Xây dựng Và đầu tư Đông Đô Phòng 108, K12, tập thể Bách Khoa, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102007692Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Bách An P 303, G1 phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102006642Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Vin Số 10 ngách 36/8 Nguyễn Viết Xuân, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102000834Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Khảo Sát xây dựng Việt Bảo Số 3/251 Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101999878Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Thanh Sơn Số 82, ngõ 213 Giáp Nhất, tổ dân phố số 2, khu Giáp Nhất, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101999853Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ Và xây dựng Hà Việt Số nhà 10, hẻm 129/2/29, đường Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101998507Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần kỹ thuật Công Trình - Thương mại C.N.C.C Số 4A/12/98, phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101996926Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Kiến Trúc Nhà Việt Số 16 phố Nguyễn Đình Chiểu, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101993192Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần HDP Tư Vấn Và đầu tư xây dựng Nhà G9, 495 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101990258Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn xây dựng Và Quản Lý Dự Án Việt Nam Nhà số 35N5, ngõ 58, phố Triều Khúc, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101989358Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư phát triển thương mại Và xây dựng Hà Nội Số 14/1074 Đường Láng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101989245Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133