Doanh nghiệp ngành Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Mã ngành 7110 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 31.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Đông Á Số nhà 33C, ngõ 32, đường Bưởi, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101981895Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Bình Nguyên Số 41, ngõ 51, Phố Tương Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101980323Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư xây dựng Phú Sỹ Số nhà DG11-18, Khu đấu giá TĐC Kiến Hưng, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101976711Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và Ứng Dụng Mỹ Thuật Quảng Cáo Việt Thành Số 6B ngõ 36 Lương Định Của, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101976408Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc - Nội Thất Aci Số 6, ngõ 3, phố Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101975080Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn, Xây dựng Và thương mại Tây Nguyên Số 12/20 ngõ 250 phố Khương Trung, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101974513Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
-
2006
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư phát triển Tân Thành An Thôn Tự Khoát, Xã Thanh Trì, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101973012Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty TNHH Daizo Tec Tầng 15, tòa nhà VIT, số 519 Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101971456Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần Tư Vấn Và đầu tư kỹ thuật Nền Móng Công Trình Số 98, phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101965886Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Thái Hưng Số 1 ngõ 195/41/19 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101963021Đang hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần xây dựng Cấp Thoát Nước Và Môi Trường Số 20, ngõ 165 đường Cầu Giấy, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101959579Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.434
- 2 Thành phố Hà Nội 6.417
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.762
- 4 Tỉnh Thanh Hóa 1.140
- 5 Tỉnh Đồng Nai 1.083
- 6 Tỉnh Gia Lai 927
- 7 Tỉnh Nghệ An 909
- 8 Thành phố Hải Phòng 874
- 9 Tỉnh An Giang 806
- 10 Tỉnh Ninh Bình 762
- 11 Thành phố Cần Thơ 731
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 711
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 708
- 14 Tỉnh Khánh Hòa 704
- 15 Tỉnh Hưng Yên 664
- 16 Tỉnh Quảng Trị 651
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 625
- 18 Tỉnh Bắc Ninh 573
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 558
- 20 Tỉnh Phú Thọ 462
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 461
- 22 Tỉnh Cà Mau 420
- 23 Thành phố Huế 404
- 24 Tỉnh Tuyên Quang 325
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 287
- 26 Tỉnh Lào Cai 272
- 27 Tỉnh Điện Biên 219
- 28 Tỉnh Sơn La 202
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 198
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 168
- 31 Tỉnh Tây Ninh 166
- 32 Tỉnh Cao Bằng 160
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 137
- 34 Tỉnh Lai Châu 133