Doanh nghiệp ngành Lắp đặt hệ thống điện
Mã ngành 4321 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.589 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng thương mại Và Công Nghệ An Ninh Khang Thịnh Số nhà 2, ngách 101/7, ngõ 101, phố trạm, tổ 12, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109238346Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Việt Nhật Nhà số 2 ngách 5 ngõ 307 Bùi Xương Trạch, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109212316Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Quốc Dân Phát Tầng 9 Tòa nhà 3D Center, Số 3 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109193078Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Tập Đoàn Greenpower Việt Nam Số 352 Giải Phóng, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109190334Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Kỹ thuật Điện Tử Shining NO08-LK395, Khu LK27, C13a, C13b, LK 28, HT10, TTCN, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109185951Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Giải Pháp kỹ thuật Điện DTT Số 45, ngõ Đình Đông, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109174364Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần thương mại Và Cơ Điện Đức Trí Cụm 12, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội 0109164013Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Chế Tạo Thiết Bị Thí Nghiệm Và Giải Pháp Điều Khiển Điện Lực CTL Việt Nam Thôn Liễu Ngoại, Xã Thường Tín, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109159077Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Xây Lắp Và TM Phú Hưng Số 222 Ngô Quyền, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109157986Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Sông Thao Số nhà 3, Ngõ Đình, Tổ 11, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109157094Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật Nuha Việt Nam Số C12, Khu Man Bồi – Gốc Găng, TDP Số 9, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109153420Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lắp đặt hệ thống điện làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.151
- 2 Thành phố Hà Nội 843
- 3 Thành phố Đà Nẵng 286
- 4 Tỉnh Đồng Nai 257
- 5 Thành phố Hải Phòng 212
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 191
- 7 Tỉnh Khánh Hòa 127
- 8 Thành phố Cần Thơ 122
- 9 Tỉnh Ninh Bình 112
- 10 Tỉnh An Giang 106
- 11 Tỉnh Thanh Hóa 105
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 98
- 13 Tỉnh Hưng Yên 93
- 14 Tỉnh Gia Lai 92
- 15 Tỉnh Nghệ An 90
- 16 Tỉnh Quảng Ngãi 68
- 17 Tỉnh Phú Thọ 66
- 18 Tỉnh Quảng Trị 61
- 19 Tỉnh Đắk Lắk 57
- 20 Tỉnh Tây Ninh 56
- 21 Tỉnh Hà Tĩnh 55
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 51
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 50
- 24 Tỉnh Đồng Tháp 45
- 25 Tỉnh Thái Nguyên 41
- 26 Tỉnh Cà Mau 40
- 27 Thành phố Huế 35
- 28 Tỉnh Lào Cai 26
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 14
- 30 Tỉnh Sơn La 11
- 31 Tỉnh Lạng Sơn 6
- 32 Tỉnh Điện Biên 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 2
- 34 Tỉnh Lai Châu 2