Doanh nghiệp ngành Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Mã ngành 4329 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.028 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thương mại & Sản xuất Thang Máy Lag Fuji Liên Doanh Việt Nam thôn Tân Phú Mỹ, Xã Vật Lại, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109984873Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng thương mại An Sinh Việt Số 125 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109981248Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Draco Số 138, ngõ 14, tổ 4, Đa Sỹ, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109976209Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Lisumi Việt Nam 11A Đường 2-3, KĐT Gamuda Gardens, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109975364Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và Xây Lắp An Bảo Phát Nhà số 10, ngõ 376/56/29 đường Bưởi, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109970574Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng SDS Số 6, TDP Số 2, Mễ Trì Thượng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109970447Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại H&C Số 26, LK 07, Khu giãn dân Hà Trì, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109968920Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại NDV Việt Nam Số 98a Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109968367Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Vti Vietnam Số nhà 20 ngách 18/3 ngõ 105 Đường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109963048Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Công Nghệ Việt Linh Số 45/58, Phố Trần Bình, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109961851Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Toàn Phát 88 Số 21 Tổ 5, Phường Phú Lương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109960103Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại Và sản xuất Thái Bình Dương Xanh Thôn 1, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109954815Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lắp đặt hệ thống xây dựng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 698
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 673
- 3 Thành phố Đà Nẵng 223
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 177
- 5 Thành phố Hải Phòng 155
- 6 Tỉnh Ninh Bình 97
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 8 Tỉnh Hưng Yên 88
- 9 Tỉnh Phú Thọ 71
- 10 Tỉnh Nghệ An 70
- 11 Tỉnh Đồng Nai 69
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 59
- 13 Thành phố Cần Thơ 50
- 14 Tỉnh An Giang 48
- 15 Tỉnh Tây Ninh 43
- 16 Tỉnh Gia Lai 40
- 17 Thành phố Huế 38
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 38
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 38
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 34
- 22 Tỉnh Quảng Trị 28
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 26
- 24 Tỉnh Lào Cai 24
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 22
- 26 Tỉnh Cà Mau 19
- 27 Tỉnh Sơn La 16
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 16
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 7
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1