Doanh nghiệp ngành Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Mã ngành 7214 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 223 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nông Vàng Smart Tổ 10 B, Khu phố Bàu Cối, Phường Bảo Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604103148Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Chi nhánh - Công ty TNHH Nông nghiệp Bền Vững Đức Quân Khu 4, ấp 6, Xã Xuân Quế, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603992430-001Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Quản Lý Tài Nguyên Nông - Lâm Nghiệp 54 Tôn Đức Thắng, Phường Hương Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001320680Đang hoạt động
-
2023
Chi nhánh Số 1 - Công ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Ngân Hà Xóm Sẻ Pản, Xã Bạch Đằng, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800870803-002Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Tư Vấn Khoa Học Công Nghệ Cần Thơ 120/4, Hoàng Quốc Việt, KV4, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam 1801829640Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sinh Dược Học Nano Việt Nam Phòng 207, Vườn Ươm Công nghệ Công nghiệp Việt Nam - Hàn Quốc, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ 1801744482Đang hoạt động
-
2025
Trung tâm Kiểm Nghiệm Mantech chi nhánh Cái Nước - Chi nhánh công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hồng Nhã Ấp Ngọc Tuấn, Xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001368181-002Đang hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh công ty CP O Plant - Based Food – Trung tâm Nghiên Cứu Công Nghệ Thuần Thực Vật Việt Nam Ấp Ninh Phước, Xã Vĩnh Gia, Tỉnh An Giang, Việt Nam 0318174784-003Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nông nghiệp Công Nghệ Cao Không Dư Lượng Toàn Cầu Số 74 Hồ Văn Mịch, Tổ 10, Khu phố Song Vĩnh, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502580744Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 66
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 40
- 3 Tỉnh Khánh Hòa 13
- 4 Thành phố Cần Thơ 11
- 5 Tỉnh Lâm Đồng 10
- 6 Tỉnh Đắk Lắk 8
- 7 Tỉnh Đồng Nai 8
- 8 Tỉnh Gia Lai 8
- 9 Thành phố Huế 6
- 10 Tỉnh Hưng Yên 6
- 11 Tỉnh Ninh Bình 5
- 12 Tỉnh Phú Thọ 4
- 13 Tỉnh Tây Ninh 4
- 14 Thành phố Hải Phòng 3
- 15 Tỉnh Bắc Ninh 3
- 16 Tỉnh Thái Nguyên 3
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 3
- 18 Tỉnh Vĩnh Long 3
- 19 Tỉnh An Giang 2
- 20 Tỉnh Cà Mau 2
- 21 Tỉnh Cao Bằng 2
- 22 Tỉnh Điện Biên 2
- 23 Tỉnh Đồng Tháp 2
- 24 Tỉnh Quảng Trị 2
- 25 Thành phố Đà Nẵng 1
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 1
- 27 Tỉnh Lào Cai 1
- 28 Tỉnh Nghệ An 1
- 29 Tỉnh Quảng Ngãi 1
- 30 Tỉnh Quảng Ninh 1