Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Miss Hà Nội Số 55 phố Văn Miếu, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111381784Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Ẩm Thực 5 Vang Kiot 5, Nơ 3, đường Trần Thủ Độ, Khu đô thị Pháp Vân, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111380597Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thẩm Thanh Trà 112B3 Ngõ 1 Khâm Thiên, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111375692Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư Và thương mại Phú Gia Minh TMDV 107, tầng 1, tòa nhà N03-T2, Khu Đoàn Ngoại Giao, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111375357Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH C&V Việt Nam (C&V) VA03-A5, Hoàng Thành Villas, KĐT Mỗ Lao, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111364436Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM Và DV Phở Dũng Số nhà 33, Phố Thành Trung, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111363023Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Shinsui Số 5, Ngõ 511, Đường Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111363016Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Noble Moment Toà Nhà P2, Đường Nguyễn Hoàng Tôn, Khu Ciputra, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111362527Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ngọc Đan Chi Số nhà 20 Ngõ 307 Đường Bùi Xương Trạch, Tổ 12, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111362453Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4