Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ẩm Thực Thúy Hằng Số 9 ngõ 49 phố Thợ Nhuộm, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110216234Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH The Jin Vina Số 8, ngõ 248 phố Hoàng Ngân, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110214678Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Tập Đoàn Chiến Thắng CTHN TT6.1b-38 khu đô thị mới Đại Kim, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110072536Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty trách nhiệm hữu hạn Bếp Prime Số 12 Hàng Điếu, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109941887Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần phát triển thương mại Và dịch vụ Hoàng An 43 Nguyên Hồng, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109917242Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ PN Việt Nam Biệt thự liền kề Lô TT3-21, KĐT mới Đại Kim, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109480805Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
-
2020
CôNG TY TNHH F&B PHúC HưNG THịNH Số 55 Ngõ Tức Mạc, Phường Cửa Nam(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0109413414Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Sản xuất Thực Phẩm Và Chuỗi Nhà Hàng Việt Nam Kiot số 01 chung cư CT2 –ĐN1 Khu đô thị mới Định Công, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108372317Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và phát triển dịch vụ D&N Galaxy D24 NV1, ô 31 Khu D, khu đô thị Lê Trọng Tấn – GELEXIMCO, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108318140Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4