Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công Ty TNHH Minh Gia An Số 24B, Khu Biệt Thự Ruby-The Pegasus Residence, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602800295Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty cổ phần Ngân Ngân Hà Số 67, Hưng Đạo Vương, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602710443Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hội Quán Hương Xưa Tổ 22, Khu Phước Hải, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602686310Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Doanh Nghiệp Tư Nhân Nhà Hàng Nụ Cười Vui 135A, KP 1, đường Nguyễn ái Quốc,, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602654090Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Tm-Dv-ẩm Thực K. Tân Số 42/3, KP 4, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602642497Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Hàng 5 Anh Em H15/11, KP 7, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602636292Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dung Ngọc Linh 142B/4, khu 2, ấp Thanh Hóa, Phường Hố Nai, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602632890Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Doanh Nghiệp Tư Nhân Cô Chín 04, KP Thái Hòa, Long bình tân, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602631336Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Dịch Vụ Hảo An Tổ 13, ấp 2, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602624441Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Nhà Hàng Thiết Mộc Lan Số 38, đường Đồng Khởi, Khu phố 3, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3602601973Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4