Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thành Bằng Hữu Tổ 41, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401511347Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thế Giới Nhỏ 191 Lê Lợi, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401506869Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Doanh Nghiệp Tư Nhân Bảo Như Như Lô 56B5.1 Nguyễn Tất Thành Tổ 25, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401493056Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Doanh Nghiệp Tư Nhân Huỳnh Thị Hồng Thủy Tổ 37 An Vĩnh, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401489395Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2012 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2012 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hà Phúc Hải K94/36 Trần Xuân Lê, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401478298Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công Ty TNHH Một Thành Viên Lý Hải Quán 180 Hồ Huân Nghiệp, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401475924Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4