Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Bình Giang 169 Huyền Trân Công Chúa, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400485905Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Bánh Sự Sống K82/17 đường Trần Khánh Dư, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400482936Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
- 2005 Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Chín Ly 203/14 đường Nguyễn Tri Phương, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400480537Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2004
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Đại Kim 26 Quang Trung, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400475946Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2004
Công ty TNHH Cuộc Sống Hoàn Hảo Tầng 6, số 27-29 Lý Tự Trọng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400474244Đang hoạt động
-
2004
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Và Dịch Vụ Hương Vị Ý 63 Trần Phú, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400472952Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2002
Công ty TNHH Lệ Nim Tầng 4, 164B Nguyễn Chí Thanh, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400437919Tạm ngừng hoạt động
- 2002 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Hồ Tây 231 Nguyễn Tất Thành, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400435975Đang hoạt động
- 2002 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4