Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Thái Loan Số 99 đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200761428Đang hoạt động
-
2007
Công Ty TNHH Một Thành Viên Duy Mạnh Số 301 đường Hà Nội, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200757407Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần Vũ Lập Số 15/7 đường Ngô Quyền, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200751236Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thiên Chí Tổ dân phố 6 Do Nha, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200742023Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Một thành viên Minh Hoạch Số 22 lô 26D Lê Hồng Phong, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200733300Đang hoạt động
-
2007
Công ty trách nhiệm hữu hạn Sỹ Hùng Số 190 Lý Thánh Tông, Phường Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200727307Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần thương mại Nhật Phương Số 226 Hàng Kênh, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200726166Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty cổ phần thương mại, Dịch vụ Và Du Lịch Hồng Hải Dương Nhà hàng Hải Âu (thuộc công ty cổ phần du lịch Đồ Sơn), khu 2, Phường Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200725282Đang hoạt động
-
2006
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Công Nghệ Tài Phát Đạt Số 63 Phạm Hữu Điều, Phường An Biên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200698053Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2006
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Du Lịch Phúc Hoàng Kim Số 275 Đường Vũ Trọng Khánh, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200690833Đang hoạt động
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Minh Trường Số 27 Trần Quang Khải, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200681148Tạm ngừng hoạt động
-
2006
Công ty cổ phần sản xuất thương mại An Thái Thôn Thạch Lựu, Xã An Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200680151Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4