Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tư Nhân Mahendru & Sons 254C Bùi Viện, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319576447Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Sài Gòn Taste 640 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319574337Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM DV Nhà Hàng Vũ Phát 46A Thoại Ngọc Hầu, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319573012Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhà Hàng Hữu Nghị Ký 122 Tôn Thất Hiệp, Phường Phú Thọ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319557243Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Quản Lý Ẩm Thực Đỉnh Thịnh Số 222A đường D5, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319538748Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Nhà Hàng M Sphinx Lounge Bar 60 Tôn Thất Thiệp, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319538480Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhà Hàng Món Ăn Trung Hoa Bát Tài Số nhà 03, Công trình Thương mại dịch vụ Khu C, Dự án khu dân cư và công viên Phước Thiện, đường Nguyễn Xiển - Long Phước, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319537399Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH 199 Ẩm Thực Tư Gia 199 Trương Văn Bang, Khu phố 4, Phường Cát Lái, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319528725Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhà Hàng Queenie 15B/98 Lê Thánh Tôn, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319520451Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ẩm Thực Trung Hoa Số 64 đường D2a (Khu C), Dự án khu dân cư và Công viên Phước Thiện, Khu phố Phước Thiện, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319485373Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4