Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2004
Doanh nghiệp tư nhân Xăng Dầu Long Phước Số 3 Trần Phú, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3500354108Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần đầu tư thương mại dịch vụ Kim Thiên Phúc 118/90/29 Phan Huy Ích, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319597334Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tiệm Nướng Củi 538/6 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319591501Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Nhà Hàng Khánh An Số 24 đường D3, Phường Phước Long, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319586910Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ode To Youth Tầng 4&5, Toà nhà M-Building, Số 9 Đường số 8, Phường Tân Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319586822Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ An Khởi 429 Phan Huy Ích, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319586205Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH 1 Ly Trà Sữa 542 Quang Trung, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319585917Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tây Tương Ký 204 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319579871Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4