Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH TM DV Bia Đêm E15-22, đường số 2, KDC Hàng Bàng, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801815574Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Phi Hùng Số I1 – I2, đường 1B, Khu văn hoá Tây Đô, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801807220Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Ngân Thuận 11/11D, hẻm 518, đường Bùi Hữu Nghĩa, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801806989Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH TM DV Trần Kim Phụng 11/31 Ngô Văn Sở, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801806876Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Vinh Khang C313B/9 Hoàng Quốc Việt, khu vực 4, Phường An Bình, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801799040Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Ẩm Thực Vựa Cua Đăng Quân Số 1, đường số 1, KDC Đại Ngân, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801796441Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Mây Trà Chay Số nhà 399B, đường Nguyễn Văn Cừ, Khu vực 3, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801794243Đang hoạt động
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Jeongol Việt Nam L2-10, Lầu 2 Trung Tâm Thương Mại Sense City Cần Thơ, Số 1 Đại Lộ Hòa Bình, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801783957Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Hưng Tiến Phát Số 42, Đường A2, Khu dân cư Hưng Phú, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801755445Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4