Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Ánh Sao Mỹ 5/8A, đường 30/4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801215023Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Hà Triều 2/2, Nguyễn Trãi, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801214044Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Minh Hưng Phát 19A, QL 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801210554Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Nguyên Thịnh Phát 141/31C, đường 30/4, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801206928Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Sáu Đời 3 84/38, Cách Mạng Tháng Tám, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801204342Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Doanh Nghiệp TN Nhà Hàng Karaoke Massage Thượng Hải 400C/12, KV6, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801201528Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Lê Minh Quang 132C1, Nguyễn Văn Cừ (nối dài), Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801200877Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Nam Bộ 01 Ngô Quyền, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801192224Đang hoạt động
-
2011
Công Ty TNHH Khánh Ngọc Lee A4, phòng 201, Chung cư 91B, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801191830Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Doanh Nghiệp TN Thuyên Kim Lô số 08, đường số 09, Khu dân cư Bình An, KV Thạnh Lợi, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801191333Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2011 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Hồng Phát 5, Thủ Khoa Huân, Phường Tân An(Hết hiệu lực), TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801174761Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4