Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Chế Biến Nông Sản Tấn Đạt 384A/14B, khu vực 2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801174024Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Cây Vú Sữa 134D Trần Quang Diệu, Phường Bình Thủy, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801172732Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Quán Ăn Gia Đình Chiến 211/10, đường 3/2, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801167309Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Cty TNHH Một thành viên Tầm Xuân Khu vực 1 bãi cát, bờ phải Sông Hậu, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801162935Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Một Thành Viên Gia Bách 9/119, đường 30/4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801153384Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Ngân Giang 776, đường 30/4, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801141621Tạm ngừng hoạt động
- 2010 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Một thành viên Mai Huy Thành 158/57, Nguyễn Việt Hồng, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801116858Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại T&C 42, Lý Tự Trọng, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801111063Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Quốc Vương 79-81, Phạm Ngọc Thạch, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801092413Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công Ty TNHH ẩm Thực út Hương Rừng 118/9/48A, Lê Lợi, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801077856Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4