Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2009 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2009 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ăn Uống Và Du Lịch B&B 175, đường 30/4, Phường Tân An, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800961004Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2009
Công Ty TNHH Một Thành Viên Phạm Việt Đức Nhà Hàng Miền Tây Số 1, Cầu Bà Bộ, Quốc lộ 91B, Phường Long Tuyền, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800831453Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Một thành viên Hải Dương Khu vực Thới Bình, Phường Phước Thới, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800831301Đang hoạt động
-
2009
Công Ty TNHH Hoa Anh Đào 72/2, Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800811055Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Cây Bưởi 02, Trần Đại Nghĩa, Phường Cái Khế, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800789804Đang hoạt động
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2008 Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty CP Đầu tư Địa Ốc Xuân Quang 207, đường 30/4, Phường Ninh Kiều, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1800688404Đang hoạt động
- 2008 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2007 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4